TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

picche

danh từ giống cái
/ˈpik.ke/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la picche

picche nghĩa là pích, bích.

Nghĩa của picche

Danh từ · giống cái

  1. Pích, bích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spades (suit of playing cards)

Câu hỏi thường gặp

picche nghĩa là gì?

picche (danh từ) nghĩa là pích, bích.

picche là giống đực hay giống cái?

picche là danh từ giống cái: la picche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.