picche
danh từ giống cái
/ˈpik.ke/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la picche
picche nghĩa là pích, bích.
Nghĩa của picche
Danh từ · giống cái
- Pích, bích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spades (suit of playing cards)
Câu hỏi thường gặp
picche nghĩa là gì?
picche (danh từ) nghĩa là pích, bích.
picche là giống đực hay giống cái?
picche là danh từ giống cái: la picche.