TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piccone

danh từ giống đực
/pikˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piccone · số nhiều: i picconi

piccone nghĩa là cuốc chim, cúp.

Nghĩa của piccone

Danh từ · giống đực

  1. Cuốc chim, cúp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pickaxe / pickax, pick

Câu hỏi thường gặp

piccone nghĩa là gì?

piccone (danh từ) nghĩa là cuốc chim, cúp.

piccone là giống đực hay giống cái?

piccone là danh từ giống đực: il piccone, số nhiều i picconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.