picnic
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il picnic
picnic nghĩa là dã ngoại, píc-níc.
Nghĩa của picnic
Danh từ · giống đực
- Dã ngoại, píc-níc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picnic (outdoor meal)
Câu hỏi thường gặp
picnic nghĩa là gì?
picnic (danh từ) nghĩa là dã ngoại, píc-níc.
picnic là giống đực hay giống cái?
picnic là danh từ giống đực: il picnic.