TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pietanza

danh từ giống cái
/pjeˈtan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pietanza · số nhiều: le pietanze

pietanza nghĩa là món, món ăn.

Nghĩa của pietanza

Danh từ · giống cái

  1. Món, món ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piety, a feeling of compassion; dish, course (of a meal)

Câu hỏi thường gặp

pietanza nghĩa là gì?

pietanza (danh từ) nghĩa là món, món ăn.

pietanza là giống đực hay giống cái?

pietanza là danh từ giống cái: la pietanza, số nhiều le pietanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.