pietanza
danh từ giống cái
/pjeˈtan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pietanza · số nhiều: le pietanze
pietanza nghĩa là món, món ăn.
Nghĩa của pietanza
Danh từ · giống cái
- Món, món ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piety, a feeling of compassion; dish, course (of a meal)
Câu hỏi thường gặp
pietanza nghĩa là gì?
pietanza (danh từ) nghĩa là món, món ăn.
pietanza là giống đực hay giống cái?
pietanza là danh từ giống cái: la pietanza, số nhiều le pietanze.