piffero
danh từ giống đực
/ˈpif.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il piffero · số nhiều: i pifferi
piffero nghĩa là sáo.
Nghĩa của piffero
Danh từ · giống đực
- Sáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piffero, a relatively short Italian double-reed wind instrument, often accompanied in northern Italy by the Apennine müsa or the accordion, or in southern Italy by the zampogna; piffero or fife player; fife
Câu hỏi thường gặp
piffero nghĩa là gì?
piffero (danh từ) nghĩa là sáo.
piffero là giống đực hay giống cái?
piffero là danh từ giống đực: il piffero, số nhiều i pifferi.