TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pigrone

danh từ giống đực
/piˈɡro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pigrone · số nhiều: i pigroni

pigrone nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.

Nghĩa của pigrone

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.

Dạng từ của pigrone

Giống cáipigrona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lazybones, slouch, shirker

Câu hỏi thường gặp

pigrone nghĩa là gì?

pigrone (danh từ) nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.

pigrone là giống đực hay giống cái?

pigrone là danh từ giống đực: il pigrone, số nhiều i pigroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.