pinna
danh từ giống cái
/ˈpin.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pinna · số nhiều: le pinne
pinna nghĩa là vây, vi.
Nghĩa của pinna
Danh từ · giống cái
- Vây, vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The visible part of the ear in most therians that resides outside of the head, the auricle; outer ear excluding the ear canal.; A leaflet or primary segment of a pinnate compound leaf.; A feather, wing, fin, or other similar appendage.
Câu hỏi thường gặp
pinna nghĩa là gì?
pinna (danh từ) nghĩa là vây, vi.
pinna là giống đực hay giống cái?
pinna là danh từ giống cái: la pinna, số nhiều le pinne.