TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pinza

danh từ giống cái
/ˈpin.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pinza · số nhiều: le pinze

pinza nghĩa là cái kìm, kềm, kìm.

Nghĩa của pinza

Danh từ · giống cái

  1. Cái kìm, kềm, kìm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pliers, pincers, tongs, forceps

Câu hỏi thường gặp

pinza nghĩa là gì?

pinza (danh từ) nghĩa là cái kìm, kềm, kìm.

pinza là giống đực hay giống cái?

pinza là danh từ giống cái: la pinza, số nhiều le pinze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.