TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pinzatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pinzatrice · số nhiều: le pinzatrici

pinzatrice nghĩa là dập ghim.

Nghĩa của pinzatrice

Danh từ · giống cái

  1. Dập ghim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stapler, staple gun

Câu hỏi thường gặp

pinzatrice nghĩa là gì?

pinzatrice (danh từ) nghĩa là dập ghim.

pinzatrice là giống đực hay giống cái?

pinzatrice là danh từ giống cái: la pinzatrice, số nhiều le pinzatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.