pinzetta
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pinzetta · số nhiều: le pinzette
pinzetta nghĩa là nhíp.
Nghĩa của pinzetta
Danh từ · giống cái
- Nhíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tweezers
Câu hỏi thường gặp
pinzetta nghĩa là gì?
pinzetta (danh từ) nghĩa là nhíp.
pinzetta là giống đực hay giống cái?
pinzetta là danh từ giống cái: la pinzetta, số nhiều le pinzette.