piovra
danh từ giống cái
/ˈpjɔ.vra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piovra · số nhiều: le piovre
piovra nghĩa là bạch tuộc.
Nghĩa của piovra
Danh từ · giống cái
- Bạch tuộc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piovra
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octopus
Câu hỏi thường gặp
piovra nghĩa là gì?
piovra (danh từ) nghĩa là bạch tuộc.
piovra là giống đực hay giống cái?
piovra là danh từ giống cái: la piovra, số nhiều le piovre.