TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piovra

danh từ giống cái
/ˈpjɔ.vra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piovra · số nhiều: le piovre

piovra nghĩa là bạch tuộc.

Nghĩa của piovra

Danh từ · giống cái

  1. Bạch tuộc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piovra

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ octopus

Câu hỏi thường gặp

piovra nghĩa là gì?

piovra (danh từ) nghĩa là bạch tuộc.

piovra là giống đực hay giống cái?

piovra là danh từ giống cái: la piovra, số nhiều le piovre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.