TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pipare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/piˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của pipare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smoke a pipe; to smoke (a pipe, some tobacco, etc.)

Chia động từ pipare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pipatoDanh động từ: pipando

Hiện tại presente

  • io pipo
  • tu pipi
  • lui/lei pipa
  • noi pipiamo
  • voi pipate
  • loro pipano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pipato
  • tu hai pipato
  • lui/lei ha pipato
  • noi abbiamo pipato
  • voi avete pipato
  • loro hanno pipato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pipavo
  • tu pipavi
  • lui/lei pipava
  • noi pipavamo
  • voi pipavate
  • loro pipavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pipai
  • tu pipasti
  • lui/lei pipò
  • noi pipammo
  • voi pipaste
  • loro piparono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io piperò
  • tu piperai
  • lui/lei piperà
  • noi piperemo
  • voi piperete
  • loro piperanno

Điều kiện condizionale presente

  • io piperei
  • tu piperesti
  • lui/lei piperebbe
  • noi piperemmo
  • voi pipereste
  • loro piperebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pipi
  • che tu pipi
  • che lui/lei pipi
  • che noi pipiamo
  • che voi pipiate
  • che loro pipino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pipassi
  • che tu pipassi
  • che lui/lei pipasse
  • che noi pipassimo
  • che voi pipaste
  • che loro pipassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pipa! (tu)
  • pipi! (lei)
  • pipiamo! (noi)
  • pipate! (voi)
  • pipino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ pipare ở thì hiện tại thế nào?

io pipo, tu pipi, lui/lei pipa, noi pipiamo, voi pipate, loro pipano. Phân từ quá khứ: pipato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.