TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piroscafo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piroscafo · số nhiều: i piroscafi

piroscafo nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền hơi nước.

Nghĩa của piroscafo

Danh từ · giống đực

  1. Tàu thuỷ, tàu.
  2. Thuyền hơi nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steamer, steamship; ship, vessel

Câu hỏi thường gặp

piroscafo nghĩa là gì?

piroscafo (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền hơi nước.

piroscafo là giống đực hay giống cái?

piroscafo là danh từ giống đực: il piroscafo, số nhiều i piroscafi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.