pistone
danh từ giống đực
/pisˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pistone · số nhiều: i pistoni
pistone nghĩa là pít tông.
Nghĩa của pistone
Danh từ · giống đực
- Pít tông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piston; valve - of a musical instrument
Câu hỏi thường gặp
pistone nghĩa là gì?
pistone (danh từ) nghĩa là pít tông.
pistone là giống đực hay giống cái?
pistone là danh từ giống đực: il pistone, số nhiều i pistoni.