TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pistone

danh từ giống đực
/pisˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pistone · số nhiều: i pistoni

pistone nghĩa là pít tông.

Nghĩa của pistone

Danh từ · giống đực

  1. Pít tông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piston; valve - of a musical instrument

Câu hỏi thường gặp

pistone nghĩa là gì?

pistone (danh từ) nghĩa là pít tông.

pistone là giống đực hay giống cái?

pistone là danh từ giống đực: il pistone, số nhiều i pistoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.