TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pitocco

danh từ giống đực
/piˈtɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pitocco · số nhiều: i pitocchi

pitocco nghĩa là thần giữ của.

Nghĩa của pitocco

Danh từ · giống đực

  1. Thần giữ của.

Dạng từ của pitocco

Giống cáipitocca
Giống cái số nhiềupitocche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beggar, mendicant; miser, skinflint
  • Tính từ mean, stingy

Câu hỏi thường gặp

pitocco nghĩa là gì?

pitocco (danh từ) nghĩa là thần giữ của.

pitocco là giống đực hay giống cái?

pitocco là danh từ giống đực: il pitocco, số nhiều i pitocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.