pitone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pitone · số nhiều: i pitoni
pitone nghĩa là trăn.
Nghĩa của pitone
Danh từ · giống đực
- Trăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ python (snake)
Câu hỏi thường gặp
pitone nghĩa là gì?
pitone (danh từ) nghĩa là trăn.
pitone là giống đực hay giống cái?
pitone là danh từ giống đực: il pitone, số nhiều i pitoni.