TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

placcare

/plakˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

placcare nghĩa là mạ.

Nghĩa của placcare

Động từ

  1. Mạ.

Chia động từ placcare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: placcatoDanh động từ: placcando

Hiện tại presente

  • io placco
  • tu placchi
  • lui/lei placca
  • noi placchiamo
  • voi placcate
  • loro placcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho placcato
  • tu hai placcato
  • lui/lei ha placcato
  • noi abbiamo placcato
  • voi avete placcato
  • loro hanno placcato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io placcavo
  • tu placcavi
  • lui/lei placcava
  • noi placcavamo
  • voi placcavate
  • loro placcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io placcai
  • tu placcasti
  • lui/lei placcò
  • noi placcammo
  • voi placcaste
  • loro placcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io placcherò
  • tu placcherai
  • lui/lei placcherà
  • noi placcheremo
  • voi placcherete
  • loro placcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io placcherei
  • tu placcheresti
  • lui/lei placcherebbe
  • noi placcheremmo
  • voi placchereste
  • loro placcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io placchi
  • che tu placchi
  • che lui/lei placchi
  • che noi placchiamo
  • che voi placchiate
  • che loro placchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io placcassi
  • che tu placcassi
  • che lui/lei placcasse
  • che noi placcassimo
  • che voi placcaste
  • che loro placcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • placca! (tu)
  • placchi! (lei)
  • placchiamo! (noi)
  • placcate! (voi)
  • placchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plate (to cover with thin layer of metal); to tackle

Câu hỏi thường gặp

placcare nghĩa là gì?

placcare (động từ) nghĩa là mạ.

Chia động từ placcare ở thì hiện tại thế nào?

io placco, tu placchi, lui/lei placca, noi placchiamo, voi placcate, loro placcano. Phân từ quá khứ: placcato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.