TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plenario

/pleˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

plenario nghĩa là toàn thể.

Nghĩa của plenario

Tính từ

  1. Toàn thể.

Dạng từ của plenario

Giống cái số ítplenaria
Giống đực số nhiềuplenari
Giống cái số nhiềuplenarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ full, complete, total; unlimited, unrestricted; plenary

Câu hỏi thường gặp

plenario nghĩa là gì?

plenario (tính từ) nghĩa là toàn thể.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.