podagra
danh từ giống cái
/poˈda.ɡra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la podagra · số nhiều: le podagre
podagra nghĩa là thống phong.
Nghĩa của podagra
Danh từ · giống cái
- Thống phong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ podagra (gout in the big toe)
Câu hỏi thường gặp
podagra nghĩa là gì?
podagra (danh từ) nghĩa là thống phong.
podagra là giống đực hay giống cái?
podagra là danh từ giống cái: la podagra, số nhiều le podagre.