podere
danh từ giống đực
/poˈde.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il podere · số nhiều: i poderi
podere nghĩa là trang trại, nông trường.
Nghĩa của podere
Danh từ · giống đực
- Trang trại, nông trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farm; croft, quillet
Câu hỏi thường gặp
podere nghĩa là gì?
podere (danh từ) nghĩa là trang trại, nông trường.
podere là giống đực hay giống cái?
podere là danh từ giống đực: il podere, số nhiều i poderi.