TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

podista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la podista

podista nghĩa là người chạy.

Nghĩa của podista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người chạy.

Dạng từ của podista

Giống cái số nhiềupodiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ runner; walker

Câu hỏi thường gặp

podista nghĩa là gì?

podista (danh từ) nghĩa là người chạy.

podista là giống đực hay giống cái?

podista là danh từ cả hai giống: il/la podista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.