podista
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la podista
podista nghĩa là người chạy.
Nghĩa của podista
Danh từ · cả hai giống
- Người chạy.
Dạng từ của podista
| Giống cái số nhiều | podiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ runner; walker
Câu hỏi thường gặp
podista nghĩa là gì?
podista (danh từ) nghĩa là người chạy.
podista là giống đực hay giống cái?
podista là danh từ cả hai giống: il/la podista.