polline
danh từ giống đực
/ˈpɔl.li.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il polline · số nhiều: i pollini
polline nghĩa là phấn, phấn hoa.
Nghĩa của polline
Danh từ · giống đực
- Phấn, phấn hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pollen
Câu hỏi thường gặp
polline nghĩa là gì?
polline (danh từ) nghĩa là phấn, phấn hoa.
polline là giống đực hay giống cái?
polline là danh từ giống đực: il polline, số nhiều i pollini.