Polonia
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/poˈlɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt
Polonia nghĩa là ba lan.
Nghĩa của Polonia
Danh từ riêng
- Ba lan.
Câu ví dụ với Polonia
- Una settimana dopo la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845194
- Una settimana dopo la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845192
- Una settimana più tardi la Germania attaccò la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845195
- Una settimana più tardi la Germania ha attaccato la Polonia. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Poland (a country in Central Europe)
Câu hỏi thường gặp
Polonia nghĩa là gì?
Polonia (danh từ riêng) nghĩa là ba lan.