TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polonio

danh từ giống đực
/poˈlɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il polonio · số nhiều: i poloni

polonio nghĩa là poloni.

Nghĩa của polonio

Danh từ · giống đực

  1. Poloni.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polonium

Câu hỏi thường gặp

polonio nghĩa là gì?

polonio (danh từ) nghĩa là poloni.

polonio là giống đực hay giống cái?

polonio là danh từ giống đực: il polonio, số nhiều i poloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.