polpaccio
danh từ giống đực
/polˈpat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il polpaccio · số nhiều: i polpacci
polpaccio nghĩa là bắp chân, bắp vế.
Nghĩa của polpaccio
Danh từ · giống đực
- Bắp chân, bắp vế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calf
Câu hỏi thường gặp
polpaccio nghĩa là gì?
polpaccio (danh từ) nghĩa là bắp chân, bắp vế.
polpaccio là giống đực hay giống cái?
polpaccio là danh từ giống đực: il polpaccio, số nhiều i polpacci.