TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

polpaccio

danh từ giống đực
/polˈpat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il polpaccio · số nhiều: i polpacci

polpaccio nghĩa là bắp chân, bắp vế.

Nghĩa của polpaccio

Danh từ · giống đực

  1. Bắp chân, bắp vế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calf

Câu hỏi thường gặp

polpaccio nghĩa là gì?

polpaccio (danh từ) nghĩa là bắp chân, bắp vế.

polpaccio là giống đực hay giống cái?

polpaccio là danh từ giống đực: il polpaccio, số nhiều i polpacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.