poltiglia
danh từ giống cái
/polˈtiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la poltiglia · số nhiều: le poltiglie
poltiglia nghĩa là nhớt.
Nghĩa của poltiglia
Danh từ · giống cái
- Nhớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semi-liquid, sticky mixture; mush, pulp, slime; slush; mire
Câu hỏi thường gặp
poltiglia nghĩa là gì?
poltiglia (danh từ) nghĩa là nhớt.
poltiglia là giống đực hay giống cái?
poltiglia là danh từ giống cái: la poltiglia, số nhiều le poltiglie.