TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poltiglia

danh từ giống cái
/polˈtiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la poltiglia · số nhiều: le poltiglie

poltiglia nghĩa là nhớt.

Nghĩa của poltiglia

Danh từ · giống cái

  1. Nhớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semi-liquid, sticky mixture; mush, pulp, slime; slush; mire

Câu hỏi thường gặp

poltiglia nghĩa là gì?

poltiglia (danh từ) nghĩa là nhớt.

poltiglia là giống đực hay giống cái?

poltiglia là danh từ giống cái: la poltiglia, số nhiều le poltiglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.