TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pomo

danh từ giống đực
/ˈpo.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pomo · số nhiều: i pomi

pomo nghĩa là táo tây, bôm.

Nghĩa của pomo

Danh từ · giống đực

  1. Táo tây, bôm, táo, bom.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomo

Đồng nghĩa

Họ từ của pomo

Cụm từ, thành ngữ với pomo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knob, pommel; apple; pome, fruit

Câu hỏi thường gặp

pomo nghĩa là gì?

pomo (danh từ) nghĩa là táo tây, bôm.

pomo là giống đực hay giống cái?

pomo là danh từ giống đực: il pomo, số nhiều i pomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.