pompon
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pompon
pompon nghĩa là bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.
Nghĩa của pompon
Danh từ · giống đực
- Bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pompom, pompon
Câu hỏi thường gặp
pompon nghĩa là gì?
pompon (danh từ) nghĩa là bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.
pompon là giống đực hay giống cái?
pompon là danh từ giống đực: il pompon.