TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pompon

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pompon

pompon nghĩa là bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.

Nghĩa của pompon

Danh từ · giống đực

  1. Bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pompom, pompon

Câu hỏi thường gặp

pompon nghĩa là gì?

pompon (danh từ) nghĩa là bông tua, bông cổ vũ, bông cổ động.

pompon là giống đực hay giống cái?

pompon là danh từ giống đực: il pompon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.