TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pony

danh từ giống đực
/ˈpɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pony

pony nghĩa là ngựa pôni.

Nghĩa của pony

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa pôni.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pony; pony express

Câu hỏi thường gặp

pony nghĩa là gì?

pony (danh từ) nghĩa là ngựa pôni.

pony là giống đực hay giống cái?

pony là danh từ giống đực: il pony.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.