portaritratti
danh từ giống đực
/ˌpɔr.ta.riˈtrat.ti/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il portaritratti
portaritratti nghĩa là khung tranh.
Nghĩa của portaritratti
Danh từ · giống đực
- Khung tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picture frame; photograph holder
Câu hỏi thường gặp
portaritratti nghĩa là gì?
portaritratti (danh từ) nghĩa là khung tranh.
portaritratti là giống đực hay giống cái?
portaritratti là danh từ giống đực: il portaritratti.