portasigarette
danh từ giống đực
/ˌpɔr.ta.si.ɡaˈret.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il portasigarette
portasigarette nghĩa là hộp đựng xì gà.
Nghĩa của portasigarette
Danh từ · giống đực
- Hộp đựng xì gà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cigarette case
Câu hỏi thường gặp
portasigarette nghĩa là gì?
portasigarette (danh từ) nghĩa là hộp đựng xì gà.
portasigarette là giống đực hay giống cái?
portasigarette là danh từ giống đực: il portasigarette.