TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

portasigarette

danh từ giống đực
/ˌpɔr.ta.si.ɡaˈret.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il portasigarette

portasigarette nghĩa là hộp đựng xì gà.

Nghĩa của portasigarette

Danh từ · giống đực

  1. Hộp đựng xì gà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cigarette case

Câu hỏi thường gặp

portasigarette nghĩa là gì?

portasigarette (danh từ) nghĩa là hộp đựng xì gà.

portasigarette là giống đực hay giống cái?

portasigarette là danh từ giống đực: il portasigarette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.