posposizione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la posposizione · số nhiều: le posposizioni
posposizione nghĩa là hậu giới từ.
Nghĩa của posposizione
Danh từ · giống cái
- Hậu giới từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ postposition; postponement
Câu hỏi thường gặp
posposizione nghĩa là gì?
posposizione (danh từ) nghĩa là hậu giới từ.
posposizione là giống đực hay giống cái?
posposizione là danh từ giống cái: la posposizione, số nhiều le posposizioni.