TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pozza

danh từ giống cái
/ˈpot.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pozza · số nhiều: le pozze

pozza nghĩa là vũng.

Nghĩa của pozza

Danh từ · giống cái

  1. Vũng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pothole full of water; downpour

Câu hỏi thường gặp

pozza nghĩa là gì?

pozza (danh từ) nghĩa là vũng.

pozza là giống đực hay giống cái?

pozza là danh từ giống cái: la pozza, số nhiều le pozze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.