precipitazione
danh từ giống cái
/pre.t͡ʃi.pi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la precipitazione · số nhiều: le precipitazioni
precipitazione nghĩa là giáng thủy, sự kết tủa.
Nghĩa của precipitazione
Danh từ · giống cái
- Giáng thủy, sự kết tủa.
Họ từ của precipitazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ precipitation, rainfall, hailfall; precipitation; rashness, precipitation, haste
Câu hỏi thường gặp
precipitazione nghĩa là gì?
precipitazione (danh từ) nghĩa là giáng thủy, sự kết tủa.
precipitazione là giống đực hay giống cái?
precipitazione là danh từ giống cái: la precipitazione, số nhiều le precipitazioni.