TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

precipitazione

danh từ giống cái
/pre.t͡ʃi.pi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la precipitazione · số nhiều: le precipitazioni

precipitazione nghĩa là giáng thủy, sự kết tủa.

Nghĩa của precipitazione

Danh từ · giống cái

  1. Giáng thủy, sự kết tủa.

Họ từ của precipitazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ precipitation, rainfall, hailfall; precipitation; rashness, precipitation, haste

Câu hỏi thường gặp

precipitazione nghĩa là gì?

precipitazione (danh từ) nghĩa là giáng thủy, sự kết tủa.

precipitazione là giống đực hay giống cái?

precipitazione là danh từ giống cái: la precipitazione, số nhiều le precipitazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.