TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preeclampsia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la preeclampsia · số nhiều: le preeclampsie

preeclampsia nghĩa là tiền sản giật.

Nghĩa của preeclampsia

Danh từ · giống cái

  1. Tiền sản giật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preeclampsia

Câu hỏi thường gặp

preeclampsia nghĩa là gì?

preeclampsia (danh từ) nghĩa là tiền sản giật.

preeclampsia là giống đực hay giống cái?

preeclampsia là danh từ giống cái: la preeclampsia, số nhiều le preeclampsie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.