TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

premio Nobel

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il premio Nobel · số nhiều: i premi Nobel

premio Nobel nghĩa là giải nobel, giải thưởng nobel.

Nghĩa của premio Nobel

Danh từ · giống đực

  1. Giải nobel, giải thưởng nobel.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Nobel Prize

Câu hỏi thường gặp

premio Nobel nghĩa là gì?

premio Nobel (danh từ) nghĩa là giải nobel, giải thưởng nobel.

premio Nobel là giống đực hay giống cái?

premio Nobel là danh từ giống đực: il premio Nobel, số nhiều i premi Nobel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.