presagio
danh từ giống đực
/preˈza.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il presagio · số nhiều: i presagi
presagio nghĩa là điềm.
Nghĩa của presagio
Danh từ · giống đực
- Điềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omen, sign; premonition, presentiment
Câu hỏi thường gặp
presagio nghĩa là gì?
presagio (danh từ) nghĩa là điềm.
presagio là giống đực hay giống cái?
presagio là danh từ giống đực: il presagio, số nhiều i presagi.