TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presagio

danh từ giống đực
/preˈza.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il presagio · số nhiều: i presagi

presagio nghĩa là điềm.

Nghĩa của presagio

Danh từ · giống đực

  1. Điềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omen, sign; premonition, presentiment

Câu hỏi thường gặp

presagio nghĩa là gì?

presagio (danh từ) nghĩa là điềm.

presagio là giống đực hay giống cái?

presagio là danh từ giống đực: il presagio, số nhiều i presagi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.