TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

presepio

danh từ giống đực
/preˈzɛ.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il presepio · số nhiều: i presepi

presepio nghĩa là hoạt cảnh giáng sinh, cảnh máng cỏ.

Nghĩa của presepio

Danh từ · giống đực

  1. Hoạt cảnh giáng sinh, cảnh máng cỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presepio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crib; creche, nativity scene

Câu hỏi thường gặp

presepio nghĩa là gì?

presepio (danh từ) nghĩa là hoạt cảnh giáng sinh, cảnh máng cỏ.

presepio là giống đực hay giống cái?

presepio là danh từ giống đực: il presepio, số nhiều i presepi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.