TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stalla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstal.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stalla · số nhiều: le stalle

stalla nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.

Nghĩa của stalla

Danh từ · giống cái

  1. Chuồng, chuồng ngựa.

Họ từ của stalla

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cowshed; stable, stall, cote; pigsty

Câu hỏi thường gặp

stalla nghĩa là gì?

stalla (danh từ) nghĩa là chuồng, chuồng ngựa.

stalla là giống đực hay giống cái?

stalla là danh từ giống cái: la stalla, số nhiều le stalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.