TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stallo

danh từ giống đực
/ˈstal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stallo · số nhiều: gli stalli

stallo nghĩa là hết nước đi.

Nghĩa của stallo

Danh từ · giống đực

  1. Hết nước đi.

Họ từ của stallo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seat, stall; stalemate; deadlock, stalemate; stall (behaviour/behavior of an aircraft)

Câu hỏi thường gặp

stallo nghĩa là gì?

stallo (danh từ) nghĩa là hết nước đi.

stallo là giống đực hay giống cái?

stallo là danh từ giống đực: lo stallo, số nhiều gli stalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.