stallo
danh từ giống đực
/ˈstal.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stallo · số nhiều: gli stalli
stallo nghĩa là hết nước đi.
Nghĩa của stallo
Danh từ · giống đực
- Hết nước đi.
Họ từ của stallo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seat, stall; stalemate; deadlock, stalemate; stall (behaviour/behavior of an aircraft)
Câu hỏi thường gặp
stallo nghĩa là gì?
stallo (danh từ) nghĩa là hết nước đi.
stallo là giống đực hay giống cái?
stallo là danh từ giống đực: lo stallo, số nhiều gli stalli.