principiante
đi với mạo từ: il/la principiante · số nhiều: i principianti
principiante nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa của principiante
Danh từ · cả hai giống
- Người bắt đầu, người mới học.
Câu ví dụ với principiante
- Hai un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876814
- Avete un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876815
- Ha un corso per principianti? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inexpert
- Danh từ beginner, novice, amateur
Câu hỏi thường gặp
principiante nghĩa là gì?
principiante (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
principiante là giống đực hay giống cái?
principiante là danh từ cả hai giống: il/la principiante, số nhiều i principianti.