privatizzazione
danh từ giống cái
/pri.va.tid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la privatizzazione · số nhiều: le privatizzazioni
privatizzazione nghĩa là tư nhân hóa.
Nghĩa của privatizzazione
Danh từ · giống cái
- Tư nhân hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privatization, privatisation, denationalisation
Câu hỏi thường gặp
privatizzazione nghĩa là gì?
privatizzazione (danh từ) nghĩa là tư nhân hóa.
privatizzazione là giống đực hay giống cái?
privatizzazione là danh từ giống cái: la privatizzazione, số nhiều le privatizzazioni.