TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

procedurale

/pro.t͡ʃe.duˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

procedurale nghĩa là theo thủ tục.

Nghĩa của procedurale

Tính từ

  1. Theo thủ tục.

Dạng từ của procedurale

Số nhiềuprocedurali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ procedural

Câu hỏi thường gặp

procedurale nghĩa là gì?

procedurale (tính từ) nghĩa là theo thủ tục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.