TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

profezia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pro.fetˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la profezia · số nhiều: le profezie

profezia nghĩa là tiên tri.

Nghĩa của profezia

Danh từ · giống cái

  1. Tiên tri.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prophecy

Câu hỏi thường gặp

profezia nghĩa là gì?

profezia (danh từ) nghĩa là tiên tri.

profezia là giống đực hay giống cái?

profezia là danh từ giống cái: la profezia, số nhiều le profezie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.