prognosi
danh từ giống cái
/ˈprɔɲ.ɲo.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la prognosi
prognosi nghĩa là chẩn đoán, dự đoán.
Nghĩa của prognosi
Danh từ · giống cái
- Chẩn đoán, dự đoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prognosis; prognosis, prediction
Câu hỏi thường gặp
prognosi nghĩa là gì?
prognosi (danh từ) nghĩa là chẩn đoán, dự đoán.
prognosi là giống đực hay giống cái?
prognosi là danh từ giống cái: la prognosi.