TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prognosi

danh từ giống cái
/ˈprɔɲ.ɲo.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prognosi

prognosi nghĩa là chẩn đoán, dự đoán.

Nghĩa của prognosi

Danh từ · giống cái

  1. Chẩn đoán, dự đoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prognosis; prognosis, prediction

Câu hỏi thường gặp

prognosi nghĩa là gì?

prognosi (danh từ) nghĩa là chẩn đoán, dự đoán.

prognosi là giống đực hay giống cái?

prognosi là danh từ giống cái: la prognosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.