TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pronome

danh từ giống đực
/proˈno.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pronome · số nhiều: i pronomi

pronome nghĩa là đại từ.

Nghĩa của pronome

Danh từ · giống đực

  1. Đại từ.

Cụm từ, thành ngữ với pronome

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pronoun

Câu hỏi thường gặp

pronome nghĩa là gì?

pronome (danh từ) nghĩa là đại từ.

pronome là giống đực hay giống cái?

pronome là danh từ giống đực: il pronome, số nhiều i pronomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.