prora
danh từ giống cái
/ˈprɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la prora · số nhiều: le prore
prora nghĩa là mũi.
Nghĩa của prora
Danh từ · giống cái
- Mũi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prora
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bow, bows, prow (of a ship)
Câu hỏi thường gặp
prora nghĩa là gì?
prora (danh từ) nghĩa là mũi.
prora là giống đực hay giống cái?
prora là danh từ giống cái: la prora, số nhiều le prore.