TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prora

danh từ giống cái
/ˈprɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la prora · số nhiều: le prore

prora nghĩa là mũi.

Nghĩa của prora

Danh từ · giống cái

  1. Mũi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prora

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bow, bows, prow (of a ship)

Câu hỏi thường gặp

prora nghĩa là gì?

prora (danh từ) nghĩa là mũi.

prora là giống đực hay giống cái?

prora là danh từ giống cái: la prora, số nhiều le prore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.