TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proroga

danh từ giống cái
/ˈprɔ.ro.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la proroga · số nhiều: le proroghe

proroga nghĩa là sự mở rộng.

Nghĩa của proroga

Danh từ · giống cái

  1. Sự mở rộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extension (in time); deferment; prorogation

Câu hỏi thường gặp

proroga nghĩa là gì?

proroga (danh từ) nghĩa là sự mở rộng.

proroga là giống đực hay giống cái?

proroga là danh từ giống cái: la proroga, số nhiều le proroghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.