TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

protezionismo

danh từ giống đực
/pro.tet.t͡sjoˈniz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il protezionismo · số nhiều: i protezionismi

protezionismo nghĩa là bảo hộ mậu dịch.

Nghĩa của protezionismo

Danh từ · giống đực

  1. Bảo hộ mậu dịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protectionism

Câu hỏi thường gặp

protezionismo nghĩa là gì?

protezionismo (danh từ) nghĩa là bảo hộ mậu dịch.

protezionismo là giống đực hay giống cái?

protezionismo là danh từ giống đực: il protezionismo, số nhiều i protezionismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.