TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

protezione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pro.tetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la protezione · số nhiều: le protezioni

protezione nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở.

Nghĩa của protezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự bảo vệ, sự che chở. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protezione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với protezione

  • Tu hai bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439893
  • Lei ha bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439895
  • Voi avete bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439898
  • Hai bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439892
  • Ha bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439894
  • Avete bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protection

Câu hỏi thường gặp

protezione nghĩa là gì?

protezione (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở.

protezione là giống đực hay giống cái?

protezione là danh từ giống cái: la protezione, số nhiều le protezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.