protezione
đi với mạo từ: la protezione · số nhiều: le protezioni
protezione nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở.
Nghĩa của protezione
Danh từ · giống cái
- Sự bảo vệ, sự che chở. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protezione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với protezione
- Tu hai bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439893
- Lei ha bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439895
- Voi avete bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439898
- Hai bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439892
- Ha bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439894
- Avete bisogno di protezione. Bạn cần được bảo vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protection
Câu hỏi thường gặp
protezione nghĩa là gì?
protezione (danh từ) nghĩa là sự bảo vệ, sự che chở.
protezione là giống đực hay giống cái?
protezione là danh từ giống cái: la protezione, số nhiều le protezioni.